Xiaomi Mi Max 2 Chính Hãng

Liên hệ

Xiaomi Mi Max 2 là chiếc smartphone kế nhiệm thế hệ Mi Max đầu tiên từng làm mưa làm gió tại thị trường smartphone xách tay Việt Nam.

Xiaomi Mi Max là series gây được nhiều cảm tình với người dùng Việt Nam, đặc biệt là các game thủ bởi máy sở hữu màn hình siêu lớn – 6.44 inch, “song kiếm hợp bích” cùng thời lượng pin lớn và cấu hình tốt, Mi Max luôn nằm trong TOP những thiết bị phục vụ nhu cầu giải trí đáng mua nhất. Điều quan trong hơn cả, giá bán máy lại cực kỳ hợp lí, chỉ dao động trong khoảng từ 4 – 6 triệu đồng, hoàn toàn phù hợp với túi tiền của đại đa số người dùng Việt Nam.

Và Mi Max 2 hôm nay nối tiếp “truyền thống vẻ vang” đó. Hiện nguồn cung Mi Max 2 đã bắt đầu dồi dào và giá bán tại Việt Nam không còn chênh lệch nhiều so với thị trường Trung Quốc.

Hộp sản phẩm được thiết kế đơn giản với logo MI và thông số RAM/ROM cơ bản ở mặt trước. Phiên bản tại Bạch Long Mobile/Thế Giới Xiaomi là 4GB RAM và 64GB bộ nhớ trong. Phụ kiện kèm máy bao gồm sách hướng dẫn, sạc và cáp Type – C.

Cận cảnh màn hình Mi Max 2. Kích thước màn hình vẫn được giữ nguyên 6.44 inch.

Máy hoàn toàn có thể nằm gọn trong lòng bàn tay của một người dùng nam, tuy nhiên để thao tác dễ dàng thì có lẽ phải dùng cả 2 tay.

Độ mỏng của Mi Max 2 đạt mức 7.6mm, tức dày hơn 0.1mm so với Mi Max 1 nhưng cảm giác cầm trên tay lại vượt trội hơn do phần mặt lưng đã được bo cong mềm mại.

Cảm biến vân tay tại vị trí truyền thống, khá vừa tầm với của đại đa số người dùng.

Camera lần này là một yếu tố được Xiaomi chú trọng hơn trên những thiết bị tầm trung của mình, với cảm biến Sony IMX386 tương tự Xiaomi Mi 6. Tuy nhiên khẩu độ f/2.2 tại hẹp hơn f/1.8 nên xét về lý thuyết, máy sẽ không chụp thiếu sáng tốt bằng Mi 6. Camera trước sẽ là 8MP tích hợp các tính năng làm đẹp phục vụ cho nhu cầu mạng xã hội.

2 dải ăng – ten mặt lưng đã được dời lên sát cạnh thay vì căng ngang như thế hệ đầu. Chi tiết này khá giống với “ai đó không cần nói cũng biết”, đồng thời giúp lưng máy trở nên liền mạch, tỷ lệ kim loại cao hơn.

Phím nguồn và cụm tăng/giảm âm lượng ở cạnh phải.

Dù sở hữu cổng sạc Type – C nhưng “ơn Giời”, jack tai nghe 3.5mm vẫn được giữ lại, đi kèm cổng hồng ngoại dùng để điều khiển các thiết bị điện tử. Đây là tính năng mà rất hiếm các thiết bị cùng phân khúc sở hữu.

Kích thước màn hình Mi Max 2 không có nhiều cải tiến so với người tiền nhiệm, vẫn là 6.44 inch độ phân giải Full HD kết hợp tấm nền IPS.

Phần viền đen bao quanh màn hình được tiết giảm tới mức tối đa.

Chip xử lý trên Mi Max 2 là SnapDragon 625 – một con chip gây tranh cãi bởi nó cho sức mạnh không cao bằng SnapDragon 650/652 trên thế hệ đầu. Tuy nhiên, do SnapDragon 625 được sản xuất dựa trên tiến trình 14nm nên khả năng tối ưu hóa hiệu năng/thời lượng pin tốt hơn hẳn thế hệ chip cũ. Mi Max 2 khi xuất xưởng sẽ được cài sẵn Android 7.1.1 và MIUI 8.5.

Thử nghiệm thời lượng pin vượt trội trên Mi Max 2

Ngoài những nâng cấp mạnh mẽ về tính năng chụp ảnh, Mi Max 2 còn sở hữu viên pin lớn lên tới 5.300 mAh.

Nhằm kiểm chứng sự bền bỉ của Mi Max 2 về thời lượng pin, Tech4 Gadget – một trang công nghệ trên Youtube đã tiến hành thực hiện bài kiểm tra giữa Mi Max 2 và những thiết bị máy tính bảng, điện thoại phổ biến khác nhằm kiểm chứng thời lượng pin có tốt như quảng cáo hay không.

Các thiết bị được đưa vào so sánh là Huawei P10 PlusiPad Mini 4 và iPhone 7 Plus.

Trước khi bắt đầu bài test, cùng điểm sơ về cấu hình của 4 chiếc máy này.

Rõ ràng nếu so với iPhone 7 Plus hay Huawei P10 Plus thì pin của Mi Max 2 lớn hơn đáng kể, thậm chí nhỉnh hơn cả iPad Mini 4. Nhưng, để đánh giá thời lượng pin còn phụ thuộc vào vi xử lý, độ phân giải, kích thước màn hình. Dễ dàng nhận thấy, màn hình của Mi Max 2 khá lớn nhưng chỉ dừng lại ở chuẩn Full HD, kèm theo con chip SnapDragon 625 vốn nổi tiếng về khả năng tiết kiệm pin.

Bắt đầu bài test

Bài test bao gồm các tác vụ sử dụng hàng ngày như chơi game, video call, quay phim độ phân giải HD, xem video và cuối cùng là chơi nhạc trực tuyến.

Sau 1 tiếng chơi game NBA 2017.

1 tiếng sau khi chơi game NBA 2017, dung lượng pin trên iPad Mini 4 còn 77%, iPhone 7 Plus là 77%, Huawei P10 Plus là 85% trong khi con số này ở Mi Max 2 cao nhất – lên tới 90%.

Sau 1 tiếng quay phim độ phân giải HD.

Sau 1 tiếng quay phim với độ phân giải chuẩn HD, dung lượng pin của iPad Mini 4, iPhone 7 Plus, Huawei P10 Plus và Mi Max 2 lần lượt là: 36%, 32%, 50% và 74%.

Cuối cùng là màn test xem video, iPad Mini 4 là thiết bị đầu tiên “bỏ cuộc chơi”.

Sau đó là iPhone 7 Plus.

Tiếp tục trình chơi nhạc, Huawei P10 Plus đã hết pin trong khi Mi Max 2 vẫn còn khoảng 50%.

Qua bài thử nghiệm, chúng ta có thể thấy Mi Max 2 với con chip SnapDraong 625 và viên pin 5.300 mAh đã có màn trình diễn vô cùng ấn tượng. Mặc dù SnapDragon 625 là sự “cải lùi” so với SnapDragon 650 trên Mi Max thế hệ đầu, nhưng bù lại nó có khả năng quản lý tác vụ hợp lý nhằm tăng thời lượng pin đáng kể.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xiaomi Mi Max 2 Chính Hãng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

THÔNG TIN CHUNG

  • Hệ điều hành:Android 7.1.1 (Nougat)
  • Ngôn ngữ:Đa ngôn ngữ

MÀN HÌNH

  • Loại màn hình:IPS LCD capacitive touchscreen
  • Màu màn hình:16M colors
  • Độ phân giải:1080 x 1920 pixels (~342 ppi pixel density)
  • Màn hình rộng:6.4 inches

CHỤP HÌNH & QUAY PHIM

  • Camera sau:12 MP
  • Camera trước:5 MP
  • Đèn Flash:dual-LED (dual tone) flash
  • Quay phim:2160p@30fps
  • Video call:

CPU & RAM

  • Tốc độ CPU:Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
  • Số nhân:8 nhân
  • Ram:4 GB RAM
  • Chipset:Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625

BỘ NHỚ

  • Danh bạ:Lưu không giới hạn
  • Hỗ trợ thẻ tối đa:up to 256GB
  • Bộ nhớ trong (ROM):64GB
  • Thẻ nhớ ngoài:MicroSD

TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước:174.1 x 88.7 x 7.6 mm (6.85 x 3.49 x 0.30 in)
  • Trọng lượng:211 g (7.44 oz)

THÔNG TIN PIN

  • Dung lượng pin:5300 mAh
  • Công nghệ pin:Không

KẾT NỐI & GIAO TIẾP

  • 3G:HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
  • 4G:LTE band 1(2100), 3(1800), 7(2600), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
  • Bluetooth:v4.2, A2DP, LE
  • GPRS/EDGE:
  • GPS:A-GPS, GLONASS
  • Kết nối USB:microUSB v2.0, USB Host
  • Khe cắm sim:2 sim
  • Loại sim:Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
  • Wifi:Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, DLNA, WiFi Direct, hotspot

GIẢI TRÍ

  • Xem phim:DivX/XviD/MP4/H.264/WMV player
  • Nghe nhạc:MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac player
  • FM radio:FM radio
  • Ghi âm: